nhỏ yếu

nhỏ yếu

Cây non mới trồng còn nhỏ yếu, cần được che chắn cẩn thận.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kích thước nhỏ bé sức lực kém cỏi: Dùng để miêu tả một người, sinh vật hoặc vật thể vừa hình thể nhỏ bé, vừa thiếu sức mạnh, sức chịu đựng.
    • Mong manh, dễ bị tổn thương: Chỉ trạng thái không vững chắc, dễ bị tác động bởi ngoại lực hoặc hoàn cảnh, thường mang ý so sánh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cây non mới trồng còn nhỏ yếu, cần được che chắn cẩn thận.
    • Sau trận ốm, cơ thể em trông nhỏ yếu hẳn đi.
    • Tiếng nói phản đối của họ lúc đầu còn nhỏ yếu trước làn sóng ủng hộ đông đảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, báo chí để chỉ một thế lực, phe nhóm hoặc ảnh hưởng còn non trẻ chưa đủ mạnh:
    • Phong trào khởi nghiệp trong lĩnh vực này vẫn còn nhỏ yếu so với các ngành truyền thống.
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ tinh thần, ý chí hoặc niềm tin chưa vững vàng:
    • Lòng tin của anh ấy vào tương lai lúc ấy thật nhỏ yếu.
Biến thể từ gần giống
  • Yếu ớt (tính từ): Nhấn mạnh vào sự thiếu sức lực, sự mong manh, có thể không nhất thiết đi kèm với ý "nhỏ bé" về hình thể.
    • Ngọn lửa yếu ớt trước cơn gió.
  • Nhỏ bé (tính từ): Chỉ tập trung vào đặc điểm kích thước, không nhấn mạnh vào sức mạnh.
    • Căn nhà nhỏ bé.
  • Mảnh mai (tính từ): Thường dùng để chỉ dáng người thanh, nhỏ có vẻ yếu, thiên về vẻ ngoài.
    • Dáng người mảnh mai.
Từ đồng nghĩa
  • Yếu đuối: Nhấn mạnh vào sự thiếu sức mạnh, sức chịu đựng về thể chất hoặc tinh thần.
  • Mong manh: Nhấn mạnh vào tính chất dễ vỡ, dễ tan, dễ bị phá hủy.
Từ trái nghĩa
  • To khỏe: Vừa kích thước lớn, vừa sức mạnh.
  • Vững mạnh: sức mạnh sự kiên cố, vững chắc.
  • Cường tráng: (Chỉ người) thân hình to lớn sức lực mạnh mẽ.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Nhỏ yếu thế : Chỉ sự đơn độc, lẻ loi không thế lực, sức mạnh để tự bảo vệ hoặc cạnh tranh.
    • Công ty mới thành lập, nhỏ yếu thế , rất khó cạnh tranh với các tập đoàn lớn.